Kiểm Nghiệm Chất Lượng Gạo
Mục lục
Mục lục
Gạo là thực phẩm thiết yếu trong đời sống hàng ngày và cũng là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam. Tuy nhiên, chất lượng gạo có thể chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như dư lượng hóa chất, vi sinh vật, kim loại nặng hoặc điều kiện bảo quản.
Vinacontrol cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm gạo với hệ thống phòng thí nghiệm hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025, hỗ trợ doanh nghiệp đánh giá chính xác chất lượng lô hàng trước khi lưu thông hoặc xuất khẩu, đồng thời mang lại cơ sở kiểm chứng đáng tin cậy để người tiêu dùng an tâm sử dụng.
Tổng quan dịch vụ
Kiểm nghiệm gạo là thao tác kỹ thuật nhằm phân tích, đánh giá các chỉ tiêu an toàn và chất lượng của gạo so với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Kết quả kiểm nghiệm gạo giúp:
✔ Đánh giá chính xác mức độ an toàn và chất lượng sản phẩm
✔ Phát hiện sớm các nguy cơ ô nhiễm, tồn dư hóa chất hoặc chỉ tiêu không đạt chuẩn
✔ Làm cơ sở minh chứng chất lượng trong hoạt động tiêu dùng, kinh doanh và xuất khẩu
✔ Phục vụ công bố chất lượng sản phẩm, đáp ứng điều kiện lưu hành trên thị trường
✔ Tăng cường niềm tin của khách hàng, đối tác và cơ quan quản lý đối với sản phẩm gạo
Các mẫu gạo được phân tích tại phòng thử nghiệm Vinacontrol
Tiêu chuẩn áp dụng
- ISO/DIS 7301: Gạo - Yêu cầu kỹ thuật
- Tiêu chuẩn Codex về gạo
- TCVN 11888:2017 - Tiêu chuẩn Quốc gia về Gạo trắng
- TCVN 8368:2018 - Tiêu chuẩn Quốc gia về Gạo nếp trắng
- TCVN 1643:2008 (Gạo trắng - Phương pháp thử)
- QCVN 8-1:2011/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
- QCVN 8-2:2011/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
- QCVN 8-3:2012/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
- TCVN 8049:2009 - Gạo. Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp sắc ký khí
- TCVN 5644:2008 - Gạo trắng - Yêu cầu kỹ thuật đối với các loại gạo trắng thuộc loài Ory sativa L
Chỉ tiêu kiểm nghiệm
Vinacontrol hỗ trợ khách hàng kiểm nghiệm đầy đủ các nhóm chỉ tiêu:
1. Chỉ tiêu cảm quan
|
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Tiêu chuẩn áp dụng |
|
Màu sắc |
Màu sắc đặc trưng cho từng giống |
TCVN 11888:2017 TCVN 8368:2018 |
|
Mùi, vị |
Mùi đặc trưng cho từng giống, không có mùi, vị lạ |
TCVN 11888:2017 TCVN 8368:2018 |
|
Côn trùng sống nhìn thấy bằng mắt thường |
Không được có |
TCVN 11888:2017 TCVN 8368:2018 |
|
Độ ẩm |
|
ISO 712:2009 TCVN 11888:2017 TCVN 11889:2017 TCVN 8368:2018 |
|
Mức xát |
|
TCVN 11888:2017 TCVN 11889:2017 TCVN 8368:2018 |
2. Chỉ tiêu hóa lý
- Phân tích thành phần dinh dưỡng: tinh bột, đường, chất béo, glucid, chất xơ...
- Phân tích các chỉ tiêu khoáng chất, vitamins: B1, B7, B9, B12...
3. Chỉ tiêu an toàn
- Phụ gia thực phẩm được quy định tại Thông tư số 24/2019/TT-BYT
- Mức giới hạn tối đa về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng và độc tố vi nấm được áp dụng đồng thời theo các quy chuẩn QCVN 8-1:2011/BYT, QCVN 8-2:2011/BYT và tiêu chuẩn TCVN 11888:2017
- Hàm lượng tối đa kim loại nặng:
|
Chỉ tiêu (mg/kg) |
Mức tối đa |
|
Hàm lượng Cadimi |
0.4 |
|
Hàm lượng asen |
1,0 |
|
Hàm lượng chì |
0,2 |
- Hàm lượng tối đa độc tố vi nấm:
|
Chỉ tiêu (μg/kg) |
Mức tối đa |
|
Hàm lượng aflatoxin B1 |
5 |
|
Hàm lượng aflatoxin tổng số |
10 |
4. Chỉ tiêu theo yêu cầu của khách hàng
VI
EN