Tổng quan dịch vụ
Thử nghiệm khăn giấy, giấy vệ sinh và các sản phẩm giấy tiêu dùng là hoạt động phân tích, đánh giá các chỉ tiêu cơ lý, hóa học và vi sinh của sản phẩm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2015/BCT và các tiêu chuẩn liên quan, nhằm xác nhận sản phẩm an toàn cho người sử dụng và đủ điều kiện công bố hợp quy, gắn dấu CR trước khi lưu hành trên thị trường.
Từ khăn giấy ăn, giấy vệ sinh dạng cuộn hoặc tờ, giấy tissue nguyên liệu đến tã giấy trẻ em và các sản phẩm giấy tiêu dùng cá nhân khác, mỗi nhóm sản phẩm đều tiềm ẩn nguy cơ về hóa chất tồn dư (formaldehyt, kim loại nặng), vi sinh vật gây hại nếu nguyên liệu và quy trình sản xuất không được kiểm soát chặt chẽ.
Dịch vụ của Vinacontrol giúp doanh nghiệp:
✔ Đáp ứng yêu cầu pháp lý bắt buộc trước khi lưu hành sản phẩm tại Việt Nam
✔ Kiểm soát các yếu tố nguy hại: formaldehyt, kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân), vi sinh vật gây hại
✔ Hoàn thiện hồ sơ công bố hợp quy và gắn dấu hợp quy (CR) theo đúng quy định
✔ Nâng cao uy tín thương hiệu, tạo lợi thế cạnh tranh trên thị trường nội địa và xuất khẩu
✔ Giảm thiểu rủi ro bị thu hồi, xử phạt hành chính hoặc từ chối thông quan
QCVN 09:2015/BCT áp dụng cho những đối tượng nào?
Quy chuẩn áp dụng đối với:
• Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công khăn giấy, giấy vệ sinh, giấy tissue tại Việt Nam
• Doanh nghiệp nhập khẩu khăn giấy, giấy vệ sinh, giấy tissue và các sản phẩm giấy tiêu dùng liên quan (bao gồm tã giấy)
• Tổ chức, cá nhân kinh doanh, phân phối sản phẩm trên thị trường Việt Nam
• Cơ quan quản lý nhà nước và các bên có liên quan
Lưu ý: Quy chuẩn không áp dụng đối với khăn giấy, giấy tissue tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (dùng để bao gói, chứa đựng, bảo quản thực phẩm) và các sản phẩm sản xuất, gia công trong nước cho mục đích xuất khẩu.
Sản phẩm nào cần thử nghiệm, chứng nhận hợp quy?
Nhóm sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN 09:2015/BCT được xác định theo mã HS như sau:
|
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Mã HS |
Mô tả sản phẩm, hàng hóa |
|
Khăn giấy và giấy vệ sinh |
4803.00.30 4803.00.90 |
Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4818.10.00 4818.20.00 4818.90.00 |
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, dùng trong gia đình hoặc trong vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, khăn lau bằng giấy |
Bên cạnh nhóm sản phẩm trên, tã giấy trẻ em, tã người lớn và băng vệ sinh thuộc mã HS 9619.00 - nhóm sản phẩm vệ sinh cá nhân bằng giấy hoặc có thành phần từ bột giấy - cũng nằm trong phạm vi thử nghiệm chất lượng, an toàn mà Vinacontrol hỗ trợ doanh nghiệp, áp dụng các phương pháp thử tương ứng về độ thấm hút, độ an toàn vi sinh và hóa chất tồn dư theo tiêu chuẩn hiện hành.
Chỉ tiêu thử nghiệm theo QCVN 09:2015/BCT
1. Chỉ tiêu cơ lý
|
Tên chỉ tiêu |
Khăn giấy / giấy tissue (2 lớp) |
Giấy vệ sinh / giấy tissue (2 lớp) |
Phương pháp thử |
|
Độ bền kéo chiều dọc, N/m, không nhỏ hơn |
110,0 |
100,0 |
TCVN 8309-4:2009 (ISO 12625-4:2005) |
|
Độ bền kéo chiều ngang, N/m, không nhỏ hơn |
45,0 |
45,0 |
TCVN 8309-4:2009 (ISO 12625-4:2005) |
|
Tỷ lệ độ bền kéo ướt/khô, không nhỏ hơn, % |
≥ 5 |
≥ 5 |
TCVN 8309-5:2010 (ISO 12625-5:2005) |
|
Khả năng hấp thụ nước, g/g, không nhỏ hơn |
7,5 |
7,5 |
TCVN 8309-8:2009 (ISO 12625-8:2005) |
2. Chỉ tiêu hóa học
|
Tên chỉ tiêu |
Mức quy định |
Phương pháp thử |
|
Độ ẩm, %, không lớn hơn |
8,0 |
TCVN 1867:2010 (ISO 187:2009) |
|
pH nước chiết |
6,5 - 7,5 |
TCVN 7066-1:2008 (ISO 6588-1:2005) |
|
Độ bền màu (giấy làm trắng bằng chất tăng trắng huỳnh quang), mức, không nhỏ hơn |
4 |
TCVN 10089:2013 (EN 648:2006) |
|
Độ bền màu (giấy nhuộm màu, có hình in) |
Không dây màu |
TCVN 10087:2013 (EN 646:2006) |
|
Hàm lượng formaldehyt, mg/dm², không lớn hơn |
1,0 |
TCVN 8308:2010 (EN 1541:2001) |
|
Hàm lượng chì (Pb), mg/dm², không lớn hơn |
0,003 |
TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) |
|
Hàm lượng cadimi (Cd), mg/dm², không lớn hơn |
0,002 |
TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) |
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg), mg/dm², không lớn hơn |
0,002 |
TCVN 10092:2013 (EN 12497:2005) |
3. Chỉ tiêu vi sinh
|
Tên chỉ tiêu |
Khăn giấy / giấy tissue |
Giấy vệ sinh / giấy tissue |
Phương pháp thử |
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí, CFU/g, không lớn hơn |
3 x 10² |
10³ |
Phụ lục A.4, QCVN 09:2015/BCT |
|
Tổng số nấm mốc, CFU/g, không lớn hơn |
10² |
10² |
Phụ lục A.4, QCVN 09:2015/BCT |
Ghi chú: Bảng trên tổng hợp mức giới hạn phổ biến áp dụng cho sản phẩm 1-2 lớp. Mức giới hạn chi tiết theo từng loại sản phẩm (1, 2, 3 hoặc 4 lớp) được quy định đầy đủ tại Bảng 1, 2, 3 của QCVN 09:2015/BCT.
VI
EN